南天竺

nán tiān zhú nam thiên trúc

Hán Việt: nam thiên trúc · Pinyin: nán tiān zhú

Tổng quan

nam thiên trúc (地名)五天竺之一。天竺區劃五方而當於南方者,謂之南天竺。☸

Cấu tạo: (nam) + (thiên) + (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nam thiên trúc (地名)五天竺之一。天竺區劃五方而當於南方者,謂之南天竺。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南部印度。印度古称天竺国,分东﹑南﹑西﹑北﹑中五部; 灌木名; 曲名。参阅唐崔令钦《教坊记.曲名表》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南部印度。印度古称天竺国,分东﹑南﹑西﹑北﹑中五部。 2.灌木名。 3.曲名。参阅唐崔令钦《教坊记.曲名表》。