南宗禅

nam tông thiện

Hán Việt: nam tông thiện

Tổng quan

NAM TÔNG THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nam thiền, Thiền tông Nam tông. Đối lại: Bắc Tông thiền. Phái Thiền tông ở phương Nam. PQĐTĐ ghi: 菩提達磨之法脈傳至五祖弘忍後,分爲慧能與神秀兩支,神秀建法幢於北地,慧能揚宗風於南方,故有「南能北秀」之稱。南宗之禪風完全擺脫教網,不墮於名相,不滯於言句,倡修證不二、迷悟一如;謂己本覺之妙心乃本成本明,煩惱妄念非實有,故舉揚「一超直入如來地」之頓悟,後世稱爲南頓,又稱祖師禪。此宗至後世極盛,更有五家七宗之分派,故後人以南宗爲禪之正宗,而以慧能爲禪宗第六祖。 Pháp mạch của Tổ Bồ-đề Đạt-ma truyền đến sau Ngũ Tổ Hoằng Nhẫn đựơc chia là…

Cấu tạo: (nam) + (tông) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NAM TÔNG THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nam thiền, Thiền tông Nam tông. Đối lại: Bắc Tông thiền. Phái Thiền tông ở phương Nam. PQĐTĐ ghi: 菩提達磨之法脈傳至五祖弘忍後,分爲慧能與神秀兩支,神秀建法幢於北地,慧能揚宗風於南方,故有「南能北秀」之稱。南宗之禪風完全擺脫教網,不墮於名相,不滯於言句,倡修證不二、迷悟一如;謂己本覺之妙心乃本成本明,煩惱妄念非實有,故舉揚「一超直入如來地」之頓悟,後世稱爲南頓,又稱祖…