南方的
nam phương đích
Hán Việt: nam phương đích
Tổng quan
hướng nam, phương nam, phía nam, miền nam, gió nam, nam, về hướng nam; ở phía nam, đi về hướng nam, đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...) người ở miền Nam, (Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng nam, phương nam, phía nam, miền nam, gió nam, nam, về hướng nam; ở phía nam, đi về hướng nam, đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...) người ở miền Nam, (Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ)