南梆子

nán bāng zinam bang tử

Hán Việt: nam bang tử · Pinyin: nán bāng zi

Tổng quan

TỬ điệu hát sênh miền nam (Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.京剧曲调。定弦同"西皮"调一样。音调和婉,宜于表达幽怨﹑细腻的情感。主要用于旦角,有时也用于小生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.樂器名,打擊樂器。木製,長方形,中空,用竹簽敲擊,音響渾厚,多於打節拍時所用。也稱為「卜魚」、「廣東板」。 2.一種京劇中的西皮腔調。曲調活潑甜美,多用於男女抒情唱段。

Cấu tạo: 南 (nam) + 梆 (bang) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệu hát sênh miền nam (Trung Quốc)。京劇中西皮唱腔的一種。
  • Tần suất từ TỬ điệu hát sênh miền nam (Trung Quốc); điệu hát sênh miền nam
  • Biên soạn [i]xīpí[/i] tune (in Beijing opera)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名,打擊樂器。木製,長方形,中空,用竹簽敲擊,音響渾厚,多於打節拍時所用。也稱為「卜魚」、「廣東板」。 2.一種京劇中的西皮腔調。曲調活潑甜美,多用於男女抒情唱段。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.京剧曲调。定弦同"西皮"调一样。音调和婉,宜于表达幽怨﹑细腻的情感。主要用于旦角,有时也用于小生。

Eng

  • Cihui 南梆子 ánbāngzi n. xīpí tune (in Beijing opera)
  • Tần suất từ n. [i]xīpí[/i] tune (in Beijing opera)

Từ liên quan

Gần nghĩa

梆子腔 · 梆子 · 梆子头 · 梆子戏 · 梆子戲 · 梆子頭