南部
nam bộ
Hán Việt: nam bộ · Pinyin: nán bù
Tổng quan
nam bộ; vùng phía nam; miền nam
1.指南匈奴诸部。 2.南边; 南方地区。
一地的南方區域。相對於北部而言。如:「高、屏地區,位於臺灣的南部。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn p.w. southern part; the south
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一地的南方區域。相對於北部而言。如:「高、屏地區,位於臺灣的南部。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指南匈奴诸部。 2.南边; 南方地区。
- Kaggle Zh-Vi south
Eng
- JMdict southern part
- JMdict the south (of a region)
- Cihui southern part
ja
- JMdict 南部(なんぶ)
other
- Nguồn khác Vùng đất phía nam
- Nguồn khác Một tên thời trước, chỉ Nam phần Việt Nam