南部人

nam bộ nhân

Hán Việt: nam bộ nhân

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ), (Ê,cốt), ((thường) guội người Anh

Cấu tạo: (nam) + (bộ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ), (Ê,cốt), ((thường) guội người Anh