南部的

nam bộ đích

Hán Việt: nam bộ đích

Tổng quan

(thuộc) miền nam (đặc biệt là ở châu Âu), (thuộc) đường kinh, cao nhất, tuyệt đỉnh, dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp) hướng nam, phương nam, phía nam, miền nam, gió nam, nam

Cấu tạo: 南 (nam) + 部 (bộ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về nam
  • Tần suất từ (thuộc) miền nam (đặc biệt là ở châu Âu), (thuộc) đường kinh, cao nhất, tuyệt đỉnh, dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp) hướng nam, phương nam, phía nam, miền nam, gió nam, nam, về hướng nam; ở phía nam, đi về hướng nam, đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi meridional

Eng

  • Tần suất từ meridional

Từ liên quan

Gần nghĩa

南部人 · 南部县 · 南部 · 南部地区 · 南部欧洲