南風
nam phong
Hán Việt: nam phong · Pinyin: nán fēng
Tổng quan
gió nam; cơn bão từ phía nam lại nam, về hướng nam; từ hướng nam
Nghĩa
Việt
- Cihui ió thổi từ phương nam. Gió nồm. nam phong nam phong ☆Gió thổi từ phương nam. Gió nồm.
- Cihui gió nam; cơn bão từ phía nam lại nam, về hướng nam; từ hướng nam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從南向北吹的風。南朝梁.簡文帝〈金閨思〉詩二首之二:「南風送歸雁,聊以寄相思。」也稱為「薰風」、「凱風」。 2.古代的樂曲。舊傳為虞舜所作。《禮記.樂記》:「昔者舜作五弦之琴,以歌南風。」《孔子家語.卷八.辯樂解》:「昔者舜彈五絃之琴,造南風之詩。」也作「南薰」。 3.南方的音樂。其樂音調微弱。後比喻微弱無能。《左傳.襄公十八年》:「吾驟歌北風,又歌南風,南風不競,多死聲,楚必無功。」清.吳喬〈雪夜感懷〉詩:「馳來北馬多驕氣,歌到南風盡死聲。」 4.《詩經》的國風。借指古代淳樸的詩風。唐.殷璠〈河岳英靈集.序〉:「海內詞場翕然尊古,南風、周雅,稱闡今…
Eng
- Cihui 南風 nánfēng n. 1. south wind 2. a form of ancient Chinese musical composition
ja
- JMdict south wind|southerly wind|summer