熏風

xūn fēng huân phong

Hán Việt: huân phong · Pinyin: xūn fēng

Tổng quan

gió ấm từ phía nam 名 gió nam ấm áp。和暖的南風。

Cấu tạo: (huân) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió ấm từ phía nam 名 gió nam ấm áp。和暖的南風。
  • Cihui ió êm hòa. huân phong huân phong ☆Gió êm hoà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和風,特指夏天由南向北吹的風。唐.白居易〈首夏南池獨酌〉詩:「薰風自南來,吹我池上林。」宋.王沂孫〈齊天樂.一襟餘恨宮魂斷〉詞:「謾想薰風,柳絲千萬縷。」也稱為「南風」、「凱風」。

Eng

  • Cihui warm south wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

南风

Từ trái nghĩa

朔风