博士學位
bác sĩ học vị
Hán Việt: bác sĩ học vị · Pinyin: bó shì xué wèi
Tổng quan
học vị tiến sĩ | PhD | giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
Nghĩa
Việt
- Cihui học vị tiến sĩ | PhD | giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最高一級的學位。如依《學位授予法》之規定,學位分副學士、學士、碩士、博士四級。
Eng
- CC-CEDICT doctoral degree; PhD
- Cihui doctoral degree; PhD