博學的人

bó xué de rén bác học đích nhân

Hán Việt: bác học đích nhân · Pinyin: bó xué de rén

Tổng quan

nhà học giả Ân,độ,(đùa cợt) nhà học giả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu)

Cấu tạo: (bác) + (học) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà học giả Ân,độ,(đùa cợt) nhà học giả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu)