博施济众

bác thi tể chúng

Hán Việt: bác thi tể chúng

Tổng quan

Cấu tạo: (bác) + (thi) + (tể) + (chúng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣施德惠,救助眾人。《論語.雍也》:「子貢曰:『如有博施於民而能濟眾何如?可謂仁乎?』」宋.邢昺.疏:「君能博施濟眾,何止事於仁?謂不啻於仁,必也為聖人乎!」《元史.卷四.世祖本紀一》:「雖在征伐之間,每存仁愛之念,博施濟眾,實可為天下主。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一毛不拔