博物院
bác vật viện
Hán Việt: bác vật viện · Pinyin: bó wù yuàn
Tổng quan
bảo tàng
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo tàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 永久性保存並研究、動、植、礦物或其他一切天然、人造物品,陳列供人觀覽的場所。依其內容可分為藝術、歷史、科技等不同性質的博物院。如:「故宮博物院」。也作「博物館」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即博物馆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即博物馆。
Eng
- CC-CEDICT museum
- Cihui museum