卜昼卜夜

bǔ zhòu bǔ yèbặc trú bặc dạ

Hán Việt: bặc trú bặc dạ · Pinyin: bǔ zhòu bǔ yè

Tổng quan

ăn chơi thâu đêm suốt sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

卜:占卜。形容夜以继日地宴乐无度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

占卜白天和夜晚飲酒的吉凶。語本《左傳.莊公二十二年》:「飲桓公酒,樂。公曰:『以火繼之。』辭曰:『臣卜其晝,未卜其夜,不敢。』」後用以形容宴樂無度,夜以繼日。也作「卜夜卜晝」。

Cấu tạo: 卜 (bặc) + 晝 (trú) + 卜 (bặc) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày đêm (lao lực, đắm mình trong khoái lạc, v.v.)
  • Tần suất từ ăn chơi thâu đêm suốt sáng
  • Biên soạn day and night without stop

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卜:占卜。形容夜以继日地宴乐无度。

Eng

  • Cihui 卜晝卜夜 ǔzhòubǔyè f.e. day and night without stop
  • Tần suất từ f.e. day and night without stop

Từ liên quan

Gần nghĩa

卜夜卜昼 · 卜夜卜晝