卞庄子

biện trang tử

Hán Việt: biện trang tử

Tổng quan

Cấu tạo: (biện) + (trang) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋卞邑大夫,以勇著名,嘗刺虎,一舉而獲兩虎,齊人懼之,不敢伐魯。漢朝時,因避明帝(劉莊)諱,改莊為嚴。也稱為「卞嚴」、「卞嚴子」、「弁嚴子」。