庄
trang
Hán Việt: trang · Pinyin: zhuāng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuāng |
|---|---|
| Hán Việt | trang |
| Quảng Đông | paang4 |
| Mân Nam | tsng |
| Nhật Bản | INAKA |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | criang |
| Baxter-Sagart | [ts]raŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]raŋ |
| Phản thiết | 側羊切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {trang} [莊]. Giản thể của chữ 莊
- Thiều Chửu Nghiêm trang, sắc mặt kính cẩn chính đính gọi là {trang}. Ngả sáu, con đường thông sáu mặt gọi là {trang}. Trang trại, chỗ nhà cửa có người ở trong làng gọi là {trang}. Vì thế nên ruộng nương của cải cũng gọi là {trang}. Nhà chứa hàng. Như {y trang} [衣莊] cửa hàng bán áo. Chỗ chứa…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chẳng chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có [Eng: village, hamlet; villa, manor]
- Bảng Tra Chữ Nôm giằng giằng co; giằng xé [Eng: to pull about; to get at someone's throat]
- Bảng Tra Chữ Nôm dặng dặng hắng [Eng: clear the throat, hawk]
- Bảng Tra Chữ Nôm trang một trang tài tử [Eng: ?]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chăng Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chăng Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chăng Xuất hiện 41 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「莊」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庄 (会意兼形声。从苃,从壮,壮亦声。本义草大) 同本义 莊,草芽之壮也。--《六书正伪》 莊,草盛貌。--《唐韵》 汉明帝名莊,汉世多以严字为之。《左传》、《楚莊王国》、《莊子》、《论语》、《卞莊子》,古今人表皆作严,此字从草,壮声,许不著说解,其义失传。--朱骏声《说文通训 定声》 谨严持重 临之以庄,则敬。--《论语·为政》 师之以庄贤于丘也。--《列子·仲尼》 则季孙终身庄而遇贼。--《韩非子·外储说左下》 又如庄论(庄重严肃的议论或说教);庄语(庄重正直的言论);庄士(端正 庄(莊)zhuāng ⒈严肃,端重~严。~重。亦~亦谐。 ⒉村子,田舍…
Eng
- CC-CEDICT variant of 莊|庄[zhuang1]
- CC-CEDICT surname Zhuang
- CC-CEDICT farmstead|village|manor|place of business|banker (in a gambling game)|grave or solemn|holdings of a landlord (in imperial China)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𤖄、𤖈、𦻊、𠗎、𤕶【唐韻】【集韻】𠀤側羊切,音裝。草盛貌。【六書正譌】艸芽之壯也。 又嚴也。【論語】臨之以莊則敬。 又【韻會】盛飾也。 又【左傳·襄二十八年】得慶父之木百車于莊。【註】莊,六軌之道。【爾雅·釋宮】六達謂之莊。 又田舍也。【通鑑·史炤·釋文】唐置莊宅使。【胡三省註】蓋主莊田及外舍之事。 又【公羊傳·定八年】矢著于莊門。【註】莊門,孟氏之門名。 又姓。【通志·氏族略】楚莊王之後,以諡爲氏,楚有大儒曰莊周。 又【雲南通志】海貝一枚,土人謂之莊。 又【篇海】側亮切,音壯。恭也。【說文】作壯。【干祿字書】通作荘。俗作庄,非。 考證:〔【干祿字書】通作莊。〕 謹照原文莊改荘。
Thuyết Văn
上諱。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見示部。其說解當曰艸大也、从艸壯聲。其次當在菿蔪二字之閒。此形聲兼會意字。壯訓大。故莊訓艸大。古書莊壯多通用。引伸爲凡壯盛精嚴之義。論語。臨之以莊。苞咸曰。莊、嚴也是也。側羊切。十部。
【莊】(trang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 艸壯 (tháu) Phiên thiết: 側羊切 → trắc + dương Dị thể: Cổ văn: 注之曰古 Nghĩa: thượng (trên)諱。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 庄 · 庒 · 荘 · 㽵 · 𠗎 · 𤕶 · 𤖈 · 𤖊 · 𦻊 · 庄 · 庒 · 荘