占上风

chiêm thượng phong

Hán Việt: chiêm thượng phong

Tổng quan

oạt được chỗ đầu gió, ý nói có được lợi thế. chiếm thượng phong chiếm thượng phong ☆Đoạt được chỗ đầu gió, ý nói có được lợi thế.

Cấu tạo: (chiêm) + (thượng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oạt được chỗ đầu gió, ý nói có được lợi thế. chiếm thượng phong chiếm thượng phong ☆Đoạt được chỗ đầu gió, ý nói có được lợi thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居於有利的地位。如:「在籃球比賽中,身材高大的球員多半占上風。」