占场儿 chiêm tràng nhân Hán Việt: chiêm tràng nhân Tổng quan Cấu tạo: 占 (chiêm) + 场 (tràng) + 儿 (nhân)Hán Việtchiêm tràng nhânCấu tạo占 + 场 + 儿 · chiêm + tràng + nhân nghĩa thành phần: chiêm + tràng + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一味的,只是。元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「我不比等閒行院,煞教我占場兒住老麗春園。」元.無名氏《貨郎旦》第四折:「那李秀才不離了花街柳陌,占場兒貪杯好色。」也作「占排場」。