占据

chiêm cư

Hán Việt: chiêm cư

Tổng quan

oạt lấy mà giữ cho khỏi mất. chiếm cứ chiếm cứ ☆Đoạt lấy mà giữ cho khỏi mất.

Cấu tạo: (chiêm) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oạt lấy mà giữ cho khỏi mất. chiếm cứ chiếm cứ ☆Đoạt lấy mà giữ cho khỏi mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強力奪取,據為己有。《宋史.卷四九二.外國傳八.吐蕃傳》:「汝等占據木植,傷殺軍人。」《水滸傳》第一○五回:「因此王慶得志,遂被那廝占據了房州為巢穴。」也作「佔據」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

占領