占領

chiêm lĩnh

Hán Việt: chiêm lĩnh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

占有對方所統轄的土地。如:「經過一番激烈的戰鬥,我軍終於占領了敵人的據點。」也作「佔領」。

Cấu tạo: 佔 (chiêm) + 領 (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiếm lĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 占有對方所統轄的土地。如:「經過一番激烈的戰鬥,我軍終於占領了敵人的據點。」也作「佔領」。

Eng

  • JMdict occupying
  • JMdict having (an area) all to oneself
  • JMdict military occupation
  • JMdict possession
  • JMdict capture

ja

  • JMdict 占領(せんりょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

占據 · 攻克 · 攻陷 · 霸占

Từ trái nghĩa

撤离 · 撤退