占有
chiêm hữu
Hán Việt: chiêm hữu · Pinyin: zhàn yǒu
Tổng quan
chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ.; chiếm; giữ (địa vị). nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.; nắm; nắm lấy. nghiên cứu khoa học phải nắm được nhiều tài liệu
1.用强力或某种手段获得。 2.拥有,掌握。 3.处在(某种地位)。
1.占據、持有。如:「他從事散文創作三十年,終於在文壇占有一席之地。」 2.為《民法》上重要概念,指占有人對於物有事實上管領力之狀態,是一種事實,而非權利。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 占有 zhànyǒu v. 1. own; have 2. occupy; hold; take possession of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.占據、持有。如:「他從事散文創作三十年,終於在文壇占有一席之地。」 2.為《民法》上重要概念,指占有人對於物有事實上管領力之狀態,是一種事實,而非權利。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用强力或某种手段获得。 2.拥有,掌握。 3.处在(某种地位)。
- Kaggle Zh-Vi be seized of
Eng
- JMdict possession
- JMdict occupation
- JMdict occupancy
- Cihui to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
Đức
- Handedict verfügen
ja
- JMdict 占有(せんゆう)
other
- Nguồn khác Đoạt lấy làm của mình
- Nguồn khác Ta cũng hiểu là đoạt lấy bất cứ vật gì