放棄

fàng qì phóng khí

Hán Việt: phóng khí · Pinyin: fàng qì

Tổng quan

từ bỏ | bỏ rơi | từ chối | đầu hàng | chấp nhận thua | buông tay

Cấu tạo: (phóng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ | bỏ rơi | từ chối | đầu hàng | chấp nhận thua | buông tay
  • Cihui phóng khí phóng khí ☆Liệng bỏ đi. Ruồng bỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拋棄。《史記.卷二四.樂書》:「放棄詩書,極意聲色,祖伊所以懼也。」《文明小史》第四○回:「生在地球上就該創立事業,不好放棄義務,總要想法子生利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丢掉(原有的权利、主张、意见等)~阵地ㄧ工作离不开,他只好~了这次进修的机会。

Eng

  • CC-CEDICT to renounce; to abandon; to give up
  • Cihui to renounce; to abandon; to give up

ja

  • JMdict abandonment|renouncement|renunciation|resignation|abdication

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唾弃 · 屏弃 · 抛却 · 抛弃 · 摈弃 · 摒弃 · 放手 · 舍弃

Từ trái nghĩa

争取 · 保持 · 保留 · 占有 · 吸引 · 坚持 · 行使 · 追求