占领

zhàn lǐngchiêm lĩnh

Hán Việt: chiêm lĩnh · Pinyin: zhàn lǐng

Tổng quan

LÃNH, LĨNH; chiếm đóng; chiếm cứ (dùng lực lượng vũ trang đoạt được, trận địa hoặc lãnh thổ.).; chiếm; chiếm giữ. 佔領市場 chiếm thị trường 開拓和佔領新的科技領域. mở ra và thâm nhập vào lĩnh vực khoa học kỹ thuật mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

以强力取得、据有占领战略要地, 占领市场。

Cấu tạo: 佔 (chiêm) + 領 (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiếm đóng
  • Google Alex v6 chiếm lĩnh
  • VietPhrases chiếm đóng; chiếm cứ; chiếm; chiếm giữ
  • Tần suất từ xâm lược; xâm chiếm; chiếm đóng; sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, thời gian chiếm đóng sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng, sự ở (một ngôi nhà), thời hạn thuê, nghề nghiệp; công việc, việc làm chiếm, chiếm giữ, chiếm, chiếm đóng, giữ, choán, chiếm cứ, ở, bận rộn với chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy, tóm bắt (ai), nắm vững, hiểu thấu, cho chiếm hữu ((cũng) seise), (pháp lý) tịch thu, tịch biên, (hàng hải) buộc dây, (kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặt, thất kinh, hoảng sợ, (y học) (xem) apoplexy, (kỹ thuật) sự kẹt máy sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy, sự tóm, sự bắt, sự kẹt…
  • Biên soạn 占領 hànlǐng v. capture; occupy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以强力取得、据有占领战略要地, 占领市场。
  • Kaggle Zh-Vi get possession of

Eng

  • Cihui to capture; to seize; to occupy by force
  • Tần suất từ 占領 hànlǐng v. capture; occupy , Fúzhuāng shìchǎng bèi tāmen ∼ le. The clothing market has been captured by them

Đức

  • Handedict Okkupation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攻陷