攻陷

gōng xiàn công hãm

Hán Việt: công hãm · Pinyin: gōng xiàn

Tổng quan

vượt qua | chiếm lấy (một pháo đài) | thất thủ (trước một cuộc tấn công) | đầu hàng

Cấu tạo: (công) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua | chiếm lấy (một pháo đài) | thất thủ (trước một cuộc tấn công) | đầu hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攻克敵軍的防禦設施。如:「這座城已經被攻陷了。」《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「勒南寇襄陽,攻陷江西壘壁三十餘所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攻克;攻占(多用于被敌方攻下):县城被敌军~。

Eng

  • CC-CEDICT to capture (a fortress, city etc); to take by force
  • Cihui to capture (a fortress, city etc); to take by force

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

占领 · 攻克