占風使帆
chiêm phong sử phàm
Hán Việt: chiêm phong sử phàm · Pinyin: zhān fēng shǐ fān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看人的臉色來說話、做事。比喻隨機應變,奉承迎合。《醒世姻緣傳》第八回:「但是這個禿婆娘伶俐得忒甚,看人眉來眼去,占風使帆。」
Hán Việt: chiêm phong sử phàm · Pinyin: zhān fēng shǐ fān