卡脖子

qiǎ bó zi tạp bột tử

Hán Việt: tạp bột tử · Pinyin: qiǎ bó zi

Tổng quan

bóp cổ | (nghĩa bóng) bị khống chế | nguy cấp

Cấu tạo: (tạp) + (bột) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóp cổ | (nghĩa bóng) bị khống chế | nguy cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手掐別人的脖子。比喻抓住要害。如:「主廚以離職要求加薪,餐廳老闆被卡脖子也無可奈何,只好答應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻在关键时刻发生的致命性的事情; 指在工作进程中,因某一部位受限制或出问题而影响整体工作的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻在关键时刻发生的致命性的事情。 2.指在工作进程中,因某一部位受限制或出问题而影响整体工作的情况。

Eng

  • CC-CEDICT to squeeze the throat|(fig.) to have in a stranglehold|critical
  • Cihui to squeeze the throat; (fig.) to have in a stranglehold; critical