脖
bột
Hán Việt: bột · Pinyin: bó
Tổng quan
bột cái cổ (bột tử) [Eng: neck]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bột |
| Quảng Đông | but6 |
| Nhật Bản | HOTSU |
| Hàn Quốc | 발 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Phản thiết | 蒲沒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục gọi cái cổ là {bột hạng} [脖項] hay {bột tử} [脖子].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 頭與身體相連的部分。即頸項。俗稱為「脖子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脖 (形声。从肉,孛)声。本义颈项。俗称脖子) 同本义 青龙偃月刀,九九八十一斤,脖子里着一下。--关汉卿《单刀会》 又如脖梗(亦称脖儿梗”、脖梗子”;颈项);脖项(颈项);脖领(围在脖子上的领套)。又指东西像脖子的部分。如这个瓶子脖儿长;脚脖子;拐脖儿;脖抢骨(颈椎) 脖胦,即肚脐 脖颈儿,脖颈子 脖领儿 脖 bó ①头和躯干相连接的部分。 ②器物上像脖子的部分烟囱拐~。
Eng
- CC-CEDICT neck
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蒲沒切,音勃。胦臍。【玉篇】脖,胦。【正字通】靈樞經,肓之原,出於脖胦。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩓐