卡薩布蘭卡

kǎ sà bù lán kǎ tạp tát bố lan tạp

Hán Việt: tạp tát bố lan tạp · Pinyin: kǎ sà bù lán kǎ

Tổng quan

Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Cấu tạo: (tạp) + (tát) + (bố) + (lan) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美国故事片。华纳影片公司1942年摄制。朱·爱泼斯坦、菲·爱泼斯坦编剧,迈·寇蒂斯导演,亨弗莱·鲍嘉、英格丽·褒曼主演。1940年6月,被纳粹追捕的法国地下抵抗运动领袖拉兹洛和妻子伊尔莎,转道卡萨布兰卡前往美国。伊尔莎的旧情人、夜总会老板里克深明大义,协助他们摆脱追捕,搭机飞往美国。

Eng

  • CC-CEDICT Casablanca (Morocco's economic capital)
  • Cihui Casablanca (Morocco's economic capital)