臥式鏜牀

wò shì tāng chuáng ngọa thức thang sàng

Hán Việt: ngọa thức thang sàng · Pinyin: wò shì tāng chuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọa) + (thức) + (thang) + (sàng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最常用的一种镗床。主轴的轴线是水平的。安装工件的工作台一般能在水平面内作前后左右移动或回转﹐主要用于加工箱形零件的孔﹐并可以铣平面和加工螺纹等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最常用的一种镗床。主轴的轴线是水平的。安装工件的工作台一般能在水平面内作前后左右移动或回转﹐主要用于加工箱形零件的孔﹐并可以铣平面和加工螺纹等。