卫兵
vệ binh
Hán Việt: vệ binh · Pinyin: wèi bīng
Tổng quan
vệ binh; lính cảnh vệ; vệ sĩ
1.负责警卫的兵士。 2.唐时南衙禁兵的专称。
負責護衛的士兵。如:「門口站了兩名衛兵。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xem guard vệ binh (quân sự) lính gác, sự canh gác; lính cảnh vệ; vệ sĩ; vệ binh: vệ binh/lính cảnh vệ/vệ sĩ
- Biên soạn guard; bodyguard M:¹gè/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責護衛的士兵。如:「門口站了兩名衛兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.负责警卫的兵士。 2.唐时南衙禁兵的专称。
- Kaggle Zh-Vi guarder
Eng
- JMdict guard
- JMdict sentinel
- JMdict garrison
- Cihui guard; bodyguard
- Tần suất từ n. guard; bodyguard M:¹gè/¹míng
Đức
- Handedict Wächter
ja
- JMdict 衛兵(えいへい)
other
- Nguồn khác Quân lính có nhiệm vụ canh gác giữ gìn