衛士

wèi shì vệ sĩ

Hán Việt: vệ sĩ · Pinyin: wèi shì

Tổng quan

người bảo vệ | người phòng thủ

Cấu tạo: (vệ) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bảo vệ | người phòng thủ
  • Cihui vệ sĩ vệ sĩ ☆Như Vệ binh 衛兵 — Người có sức mạnh và võ nghệ đi theo giữ gìn an ninh cho nhân vật trọng yếu của quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護官長的士兵。《史記.卷八七.李斯傳》:「留三日,趙高詐詔衛士,令士皆素服持兵內鄉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负责警卫的兵士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.负责警卫的兵士。

Eng

  • CC-CEDICT guardian|defender
  • Cihui guardian; defender

ja

  • JMdict gate guard (during the ritsuryō system)|gate guardian|young forced labour (ritsuryō system)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卫兵 · 警卫