印刷品

yìn shuā pǐn ấn xoát phẩm

Hán Việt: ấn xoát phẩm · Pinyin: yìn shuā pǐn

Tổng quan

sản phẩm in ấn hỉ chung những giấy tờ sách báo đã in ra. Cũng gọi là Ấn phẩm. ấn loát phẩm ấn loát phẩm ☆Chỉ chung những giấy tờ sách báo đã in ra. Cũng gọi là Ấn phẩm.

Cấu tạo: (ấn) + (xoát) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản phẩm in ấn hỉ chung những giấy tờ sách báo đã in ra. Cũng gọi là Ấn phẩm. ấn loát phẩm ấn loát phẩm ☆Chỉ chung những giấy tờ sách báo đã in ra. Cũng gọi là Ấn phẩm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡印刷而成的書籍、報紙、雜誌、圖畫等,統稱為「印刷品」。也稱為「印刷物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印刷成的书报﹑图片等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印刷成的书报﹑图片等。

Eng

  • CC-CEDICT printed products
  • Cihui printed products