印刷工

ấn xoát công

Hán Việt: ấn xoát công

Tổng quan

thợ máy nhà báo, thợ in thợ in, chủ nhà in, máy in, thợ in vải hoa, thợ học việc ở nhà in, mực in, đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie) (từ lóng) (viết tắt) của typographer

Cấu tạo: (ấn) + (xoát) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ máy nhà báo, thợ in thợ in, chủ nhà in, máy in, thợ in vải hoa, thợ học việc ở nhà in, mực in, đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie) (từ lóng) (viết tắt) của typographer

Eng

  • Cihui 印刷工 ìnshuāgōng n. printing house; press

ja

  • JMdict pressman|printer