印刷模糊

ấn xoát mô hồ

Hán Việt: ấn xoát mô hồ

Tổng quan

điều xấu hổ, điều nhục nhã, sự nói xấu, sự gièm pha, vết bẩn, vết nhơ, chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu, (âm nhạc) luyến âm, viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...), nói xấu, gièm pha; nói kháy, (âm nhạc) hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc), giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm), viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, (+ over) bỏ qua, lướt qua, mờ nét đi (hình ảnh)

Cấu tạo: 印 (ấn) + 刷 (xoát) + 模 (mô) + 糊 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mờ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi slur

Từ liên quan

Gần nghĩa

印刷上的 · 印刷体裁 · 印刷字体 · 印刷字句 · 印刷工人 · 印刷工厂 · 印刷术的 · 印刷错误