印刷體

yìn shuā tǐ ấn xoát thể

Hán Việt: ấn xoát thể · Pinyin: yìn shuā tǐ

Tổng quan

kiểu in (trái với chữ thảo)

Cấu tạo: (ấn) + (xoát) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểu in (trái với chữ thảo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印刷時所使用的字體形式。相對於手寫體而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文字的印刷形式(区别于"手写体")。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文字的印刷形式(区别于"手写体")。

Eng

  • CC-CEDICT printed style (as opposed to cursive)
  • Cihui printed style (as opposed to cursive)