印度教

yìn dù jiào ấn độ giáo

Hán Việt: ấn độ giáo · Pinyin: yìn dù jiào

Tổng quan

Ấn Độ giáo | tôn giáo Ấn Độ ên một tôn giáo ở Ấn Độ (hinduism), một biến thể của Bà-la-môn giáo, xuất hiện vào khoảng thế kỉ thứ 5, thờ các các vị thần, để phản đối Phật giáo. ấn Độ giáo ấn Độ giáo ☆Tên một tôn giáo ở Ấn Độ (hinduism), một biến thể của Bà-la-môn giáo, xuất hiện vào khoảng thế kỉ thứ 5, thờ các các vị thần, để phản đối Phật giáo.

Cấu tạo: (ấn) + (độ) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ấn Độ giáo | tôn giáo Ấn Độ ên một tôn giáo ở Ấn Độ (hinduism), một biến thể của Bà-la-môn giáo, xuất hiện vào khoảng thế kỉ thứ 5, thờ các các vị thần, để phản đối Phật giáo. ấn Độ giáo ấn Độ giáo ☆Tên một tôn giáo ở Ấn Độ (hinduism), một biến thể của Bà-la-môn giáo, xuất hiện v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印度的多神教,為變革的婆羅門教。西元五、六世紀時,因反對佛教而興起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印度的传统宗教。公元8-9世纪,由婆罗门教吸收佛教、耆那教的某些教义,经商羯罗等改革后形成。也称新婆罗门教”。主要经典为《吠陀》等。主要教义仍是善恶有因果、人生有轮回之说。主要教派有湿婆派、毗湿奴派和性力派等。近代以来又相继出现梵社、圣社、罗摩克里希那教会等组织,并传布到世界各地。

Eng

  • CC-CEDICT Hinduism|Indian religion
  • Cihui Hinduism; Indian religion