印度河

yìn dù héấn độ hà

Hán Việt: ấn độ hà · Pinyin: yìn dù hé

Tổng quan

Tên một con sông lớn ở Ấn Độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

河川名。位於印度半島西北部巴基斯坦境內,發源於中國西藏的岡底斯山,經克什米爾,折向西南流,注入阿拉伯海,全長三千多公里。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 度 (độ) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sông Ấn
  • Tần suất từ Tên một con sông lớn ở Ấn Độ.; Sông Ấn Độ; Sông Ấn; Indus River

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。位於印度半島西北部巴基斯坦境內,發源於中國西藏的岡底斯山,經克什米爾,折向西南流,注入阿拉伯海,全長三千多公里。

Eng

  • Cihui Indus River
  • Tần suất từ Indus River

Đức

  • Handedict Indus (Fluss in Asien)

Từ liên quan

Gần nghĩa

印度人 · 印度兵 · 印度教 · 印度洋 · 印度痘 · 印度的 · 印度綢 · 印度绸