印度河

yìn dù hé ấn độ hà

Hán Việt: ấn độ hà · Pinyin: yìn dù hé

Tổng quan

Indus River ên một con sông lớn ở Ấn Độ. ấn Độ hà ấn Độ hà ☆Tên một con sông lớn ở Ấn Độ.

Cấu tạo: (ấn) + (độ) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Indus River ên một con sông lớn ở Ấn Độ. ấn Độ hà ấn Độ hà ☆Tên một con sông lớn ở Ấn Độ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。位於印度半島西北部巴基斯坦境內,發源於中國西藏的岡底斯山,經克什米爾,折向西南流,注入阿拉伯海,全長三千多公里。

Eng

  • CC-CEDICT Indus River
  • Cihui Indus River