印度洋

yìn dù yángấn độ dương

Hán Việt: ấn độ dương · Pinyin: yìn dù yáng

Tổng quan

DƯƠNG Ấn Độ Dương; Indian Ocean

新华 · Tân Hoa Đại lục

世界五大洋之一。介於亞洲、澳洲、非洲、南極洲之間,當印度之南,面積次於太平洋和大西洋,約七千三百四十萬平方公里。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 度 (độ) + 洋 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên biển lớn ở giữa các Châu Á, Phi, Úc (océan indien).; Ấn Độ Dương; DƯƠNG Ấn Độ Dương; Indian Ocean; Lên biển lớn ở giữa các Châu Á, Phi, Úc (océan indien).; Indian Ocean; ấn đạc dương/ấn độ dương: Ấn Độ Dương/Indian Ocean
  • Biên soạn Yáng p.w. Indian Ocean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世界五大洋之一。介於亞洲、澳洲、非洲、南極洲之間,當印度之南,面積次於太平洋和大西洋,約七千三百四十萬平方公里。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi IndiOcean

Eng

  • Cihui Indian Ocean
  • Tần suất từ Yáng p.w. Indian Ocean

Đức

  • Handedict Indischer Ozean, Indik (S, Geo)

other

  • Nguồn khác Tên biển lớn ở giữa các Châu Á, Phi, Úc (océan indien)

Từ liên quan

Gần nghĩa

印度人 · 印度兵 · 印度教 · 印度河 · 印度痘 · 印度的 · 印度綢 · 印度绸