印度綢

yìn dù chóuấn độ trù

Hán Việt: ấn độ trù · Pinyin: yìn dù chóu

Tổng quan

sa tanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种质薄柔软,宜做春﹑夏装的绸子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種質地薄而柔,適合縫製夏裝的綢。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 度 (độ) + 綢 (trù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lụa Ấn Độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種質地薄而柔,適合縫製夏裝的綢。

Từ liên quan

Gần nghĩa

印度人 · 印度兵 · 印度教 · 印度河 · 印度洋 · 印度痘 · 印度的 · 印度襖