印章

yìn zhāng ấn chương

Hán Việt: ấn chương · Pinyin: yìn zhāng

Tổng quan

con dấu | ấn | dấu | LT:方 ờ giấy in. ấn chương ấn chương ☆Tờ giấy in.

Cấu tạo: (ấn) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con dấu | ấn | dấu | LT:方 ờ giấy in. ấn chương ấn chương ☆Tờ giấy in.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圖章。如:「到銀行或郵局領錢,必須攜帶印章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印和章的合称。

Eng

  • CC-CEDICT seal|signet|chop|stamp|CL:方[fang1]
  • Cihui seal; signet; chop; stamp; CL:方

ja

  • JMdict stamp|seal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钤记