印章
ấn chương
Hán Việt: ấn chương · Pinyin: yìn zhāng
Tổng quan
con dấu
印和章的合称。
圖章。如:「到銀行或郵局領錢,必須攜帶印章。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 印章 yìnzhāng* n. seal; signet; stamp M:ge/⁴méi/¹kē
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圖章。如:「到銀行或郵局領錢,必須攜帶印章。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印和章的合称。
- Kaggle Zh-Vi print
Eng
- JMdict stamp
- JMdict seal
- Cihui seal; signet; chop; stamp
Đức
- Handedict Prägesiegel, Siegel
ja
- JMdict 印章(いんしょう)
other
- Nguồn khác Tờ giấy in