印花稅

yìn huā shuì ấn hoa thuế

Hán Việt: ấn hoa thuế · Pinyin: yìn huā shuì

Tổng quan

thuế tem ố tiền đánh vào việc mua bán tài sản bằng cách mua con tem dán vào giấy tờ mua bán, tức thuế con niêm. ấn hoa thuế ấn hoa thuế ☆Số tiền đánh vào việc mua bán tài sản bằng cách mua con tem dán vào giấy tờ mua bán, tức thuế con niêm. tem thuế; con niêm。國家稅收的一種,各項契約、簿據、憑證上須按稅則貼政府發售的印花。

Cấu tạo: (ấn) + (hoa) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn hoa thuế ấn hoa thuế ☆Số tiền đánh vào việc mua bán tài sản bằng cách mua con tem dán vào giấy tờ mua bán, tức thuế con niêm.
  • Cihui thuế tem ố tiền đánh vào việc mua bán tài sản bằng cách mua con tem dán vào giấy tờ mua bán, tức thuế con niêm. ấn hoa thuế ấn hoa thuế ☆Số tiền đánh vào việc mua bán tài sản bằng cách mua con tem dán vào giấy tờ mua bán, tức thuế con niêm. tem thuế; con niêm。國家稅收的一種,各項契約、簿據、憑證上須…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種對特種憑證,以貼用政府特製的印花稅票,所課徵的租稅。根據印花稅法的規定,營業發票、銀錢收據、買賣動產契據、承攬契據及典賣、讓售及分割不動產契據等均需於憑證書立或交付時繳交印花稅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以经济活动中签立的各种合同、产权转移书据、营业帐簿、权利许可证照等应税凭证文件为对象所课征的税。印花税由纳税人按规定应税的比例和定额自行购买并粘贴印花税票,即完成纳税义务。

Eng

  • CC-CEDICT stamp duty
  • Cihui stamp duty