印象派
ấn tượng phái
Hán Việt: ấn tượng phái · Pinyin: yìn xiàng pài
Tổng quan
trường phái ấn tượng rường phái nghệ thuật, chủ trương đem cái ấn tượng họ thấy vào các tác phẩm của họ (impresionisme). ấn tượng phái ấn tượng phái ☆Trường phái nghệ thuật, chủ trương đem cái ấn tượng họ thấy vào các tác phẩm của họ (impresionisme).
Nghĩa
Việt
- Cihui trường phái ấn tượng rường phái nghệ thuật, chủ trương đem cái ấn tượng họ thấy vào các tác phẩm của họ (impresionisme). ấn tượng phái ấn tượng phái ☆Trường phái nghệ thuật, chủ trương đem cái ấn tượng họ thấy vào các tác phẩm của họ (impresionisme).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十九世紀中期後半的法國畫派之一。此一畫派的畫家普遍贊成藝術的根本目的是以客觀、科學、無我的精神,記錄自然的剎那現象。其畫家以莫內為先驅,另有馬奈、雷諾瓦、特嘉等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 西方的一个重要画派,十九世纪下半叶产生于法国,因莫奈的《日出印象》一画遭到学院派攻击而得名。印象派在绘画技法上进行了革新,对光和色进行了探讨,研究出用外光描写对象的方法,对欧洲绘画技法的改进有一定贡献。代表画家有莫奈﹑毕沙罗﹑西斯莱﹑雷诺阿等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.西方的一个重要画派,十九世纪下半叶产生于法国,因莫奈的《日出印象》一画遭到学院派攻击而得名。印象派在绘画技法上进行了革新,对光和色进行了探讨,研究出用外光描写对象的方法,对欧洲绘画技法的改进有一定贡献。代表画家有莫奈﹑毕沙罗﹑西斯莱﹑雷诺阿等。
Eng
- CC-CEDICT impressionism
- Cihui impressionism
ja
- JMdict Impressionists