危境
nguy cảnh
Hán Việt: nguy cảnh · Pinyin: wēi jìng
Tổng quan
tình huống nguy hiểm | tuổi già đáng kính
Nghĩa
Việt
- Cihui tình huống nguy hiểm | tuổi già đáng kính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高龄,老境。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高龄,老境。
Eng
- CC-CEDICT dangerous situation|venerable old age
- Cihui dangerous situation; venerable old age