危境
nguy cảnh
Hán Việt: nguy cảnh · Pinyin: wēi jìng
Tổng quan
tình huống nguy hiểm
1.高龄,老境。
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi già đáng kính
- Tần suất từ tình huống nguy hiểm , tuổi già đáng kính; nguy cảnh
- Biên soạn 1. dangerous situation 2. advanced/old age
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.高龄,老境。
Eng
- Cihui dangerous situation; venerable old age
- Tần suất từ n. 1. dangerous situation 2. advanced/old age
Đức
- Handedict Notlage