危機

wēi jī nguy ki

Hán Việt: nguy ki · Pinyin: wēi jī

Tổng quan

khủng hoảng | LT:個|个

Cấu tạo: (nguy) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khủng hoảng | LT:個|个
  • Cihui nguy cơ nguy cơ ☆Cái đầu mối nảy sinh việc tai hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潛藏的危險、禍害。晉.趙至〈與嵇茂齊書〉:「常恐風波潛駭,危機密發。」唐.劉言史〈觀繩伎〉詩:「危機險勢無不有,倒挂纖腰學垂柳。」_x000D_ 2.生死成敗的緊要關頭。如:「經濟危機」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"危几"。潜伏的祸害或危险; 严重困难的关头。亦特指经济危机; 危险的机关。用于杀敌﹑猎兽﹑捕鱼等的器具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"危几"。潜伏的祸害或危险。 2.严重困难的关头。亦特指经济危机。 3.危险的机关。用于杀敌﹑猎兽﹑捕鱼等的器具。

Eng

  • CC-CEDICT crisis|CL:個|个[ge4]
  • Cihui crisis; CL:個|个

ja

  • JMdict crisis|critical situation|emergency|pinch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危境