危机

wēi jīnguy ki

Hán Việt: nguy ki · Pinyin: wēi jī

Tổng quan

nguy cơ; mối nguy. 危機四伏 chỗ nào cũng có nguy cơ; nguy cơ phục bốn phía; nguy cơ dồn dập bốn bề; khủng hoảng. 經濟危機 khủng hoảng kinh tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"危几"。潜伏的祸害或危险。 2.严重困难的关头。亦特指经济危机。 3.危险的机关。用于杀敌﹑猎兽﹑捕鱼等的器具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.潛藏的危險、禍害。晉.趙至〈與嵇茂齊書〉:「常恐風波潛駭,危機密發。」唐.劉言史〈觀繩伎〉詩:「危機險勢無不有,倒挂纖腰學垂柳。」_x000D_ 2.生死成敗的緊要關頭。如:「經濟危機」。

Cấu tạo: 危 (nguy) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khủng hoảng , LT:個, 个; Cái đầu mối nảy sinh việc tai hại.; 1. nguy cơ; mối nguy. 危機四伏 chỗ nào cũng có nguy cơ; nguy cơ phục bốn phía; nguy cơ dồn dập bốn bề 2. khủng hoảng. 經濟危機 khủng hoảng kinh tế; nguy cơ
  • Biên soạn 危機 wēijī* n. crisis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潛藏的危險、禍害。晉.趙至〈與嵇茂齊書〉:「常恐風波潛駭,危機密發。」唐.劉言史〈觀繩伎〉詩:「危機險勢無不有,倒挂纖腰學垂柳。」_x000D_ 2.生死成敗的緊要關頭。如:「經濟危機」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"危几"。潜伏的祸害或危险。 2.严重困难的关头。亦特指经济危机。 3.危险的机关。用于杀敌﹑猎兽﹑捕鱼等的器具。
  • Kaggle Zh-Vi climacteric

Eng

  • JMdict crisis
  • JMdict critical situation
  • JMdict emergency
  • JMdict pinch
  • Cihui crisis; 个

Đức

  • Handedict Krise

ja

  • JMdict 危機(きき)

other

  • Nguồn khác Cái đầu mối nảy sinh việc tai hại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危境