危如垒卵

wéi rú lěi luǎn nguy như lũy noãn

Hán Việt: nguy như lũy noãn · Pinyin: wéi rú lěi luǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nguy) + (như) + (lũy) + (noãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壘,通「累」。「危如壘卵」即「危如累卵」。見「危如累卵」條。01.《水滸傳》第六三回:「王定又稟道:『太師恩相,北京危如壘卵,破在旦夕,倘或失陷,河北縣郡,如之奈何?望太師恩相早早遣兵勦除。』」