危害
nguy hại
Hán Việt: nguy hại · Pinyin: wēi hài
Tổng quan
tổn hại; nguy hại; làm hại. 危害生命 nguy hại đến tính mạng 危害社會秩序 nguy hại cho trật tự xã hội
使受破坏; 损害:~生命, ~社会秩序。
1.危難災害。《韓非子.姦劫弒臣》:「夫安利者就之,危害者去之,此人之情也。」《漢書.卷九六.西域傳上.罽賓國》:「險阻危害,不可勝言。」 2.破壞、損害。《後漢書.卷七○.鄭孔荀列傳.孔融》:「怨毒漸積,志相危害,聞之憮然,中夜而起。」《南史.卷二五.列傳.垣護之》:「元徽末,蒼梧凶狂,恆欲危害高帝。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gây nguy hại
- Cihui làm hại
- Cihui gây nguy hiểm
- Cihui tác động có hại
- Cihui tổn hại
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn v. harm; endanger; injure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.危難災害。《韓非子.姦劫弒臣》:「夫安利者就之,危害者去之,此人之情也。」《漢書.卷九六.西域傳上.罽賓國》:「險阻危害,不可勝言。」 2.破壞、損害。《後漢書.卷七○.鄭孔荀列傳.孔融》:「怨毒漸積,志相危害,聞之憮然,中夜而起。」《南史.卷二五.列傳.垣護之》:「元徽末,蒼梧凶狂,恆欲危害高帝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使受破坏; 损害:~生命, ~社会秩序。
- Kaggle Zh-Vi compromise
Eng
- JMdict injury
- JMdict harm
- JMdict danger
- Cihui to harm; to jeopardize; to endanger; harmful effect; damage; 个
Đức
- Handedict Gefährdung (S), gefährden
ja
- JMdict 危害(きがい)