危殆
nguy đãi
Hán Việt: nguy đãi · Pinyin: wēi dài
Tổng quan
nguy hiểm nghiêm trọng | gặp nguy cơ | ở trong tình trạng nguy kịch
Nghĩa
Việt
- Cihui nguy hiểm nghiêm trọng | gặp nguy cơ | ở trong tình trạng nguy kịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危險、不安全。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「上假太后之威,三人者權重於昭王,家富於秦國,國甚危殆。」《舊唐書.卷一○三.牛仙客傳》:「仙客時既危殆,署字不成,其妻因中使來弔,以其表上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (形势、生命等)十分危险;危急:战局~|病势~。
Eng
- CC-CEDICT grave danger|in jeopardy|in a critical condition
- Cihui grave danger; in jeopardy; in a critical condition
ja
- JMdict danger|jeopardy|distress