危急

wēi jí nguy cấp

Hán Việt: nguy cấp · Pinyin: wēi jí

Tổng quan

tình huống nguy cấp | tuyệt vọng ợ hãi và gấp rút. nguy cấp nguy cấp ☆Sợ hãi và gấp rút.

Cấu tạo: (nguy) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình huống nguy cấp | tuyệt vọng ợ hãi và gấp rút. nguy cấp nguy cấp ☆Sợ hãi và gấp rút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 危險急迫。《三國志.卷一五.魏書.劉司馬梁張溫賈傳.張既》:「今武威危急,赴之宜速。」《三國演義》第九回:「忽然飛馬報來,說張濟、樊稠兩路軍馬,竟犯長安,京城危急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 危险而急迫伤势危急|情况危急|此诚危急存亡之秋也。

Eng

  • CC-CEDICT critical|desperate (situation)
  • Cihui critical; desperate (situation)

ja

  • JMdict emergency|crisis|imminent danger|Vulnerable (conservation status)|VU

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危殆 · 危险 · 告急 · 垂危 · 紧张 · 紧急

Từ trái nghĩa

安全 · 安稳 · 平安