危言正色

wēi yán zhèng sè nguy ngôn chánh sắc

Hán Việt: nguy ngôn chánh sắc · Pinyin: wēi yán zhèng sè

Tổng quan

Cấu tạo: (nguy) + (ngôn) + (chánh) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正直的言論,嚴肅的態度。唐.陳子昂〈諫靈駕入京書〉:「故有非常之策者,必待非常之時;有非常之時者,必待非常之主。然後危言正色,抗議直辭,赴湯鑊而不回。」宋.曾鞏〈范貫之奏議集序〉:「公為人溫良慈恕,其從政寬易愛人,及在朝廷,危言正色,人有所不能及也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚直的言论和严正的态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刚直的言论和严正的态度。