危辭聳聽
nguy từ tủng thính
Hán Việt: nguy từ tủng thính · Pinyin: wēi cí sǒng tīng
Tổng quan
làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故意说吓人的话使人听了吃惊、害怕。
Eng
- CC-CEDICT to startle sb with scary tale
- Cihui to startle sb with scary tale